Liên hệ Quảng cáo 0968.811.811




VinaPhone Quận Tân Bình | đại lý sim so gia re viettel 10 số | mua sim số đẹp 10 số | kho sim phong thuy hợp mệnh | Đại lý sim Viettel giá rẻ |

SWIFT CODE là gì? Danh sách SWIFT/BIC code các ngân hàng Việt Nam

Thảo luận trong 'Tin Tức Mobile' bắt đầu bởi PhiTruong, 23 Tháng tám 2016.

  1. PhiTruong

    PhiTruong Sáng lập SSC Ban Quản Trị Administrator

    Tham gia:
    1 Tháng ba 2006
    Bài viết:
    1,605
    Điểm thành tích:
    48
    Giới tính:
    Nam
    SWIFT Code hoặc BIC Code là mã riêng của từng ngân hàng được sử dụng trong các giao dịch liên ngân hàng trên toàn cầu. Nếu bạn đang giao dịch thanh toán từ Việt Nam chuyển sang nước ngoài hoặc nhận tiền từ nước ngoài về Việt Nam trên các website có thể sẽ yêu cầu 1 trường là SWIFT CODE của ngân hàng. Vậy SWIFT CODE là gì, và mã này của các ngân hàng Việt Nam là gì để điền chính xác các bạn có thể tham khảo bài viết dưới đây. SWIFT CODE (Viết tắt của Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunication) là mã nhận dạng ngân hàng chuẩn cho một ngân hàng cụ thể. Mỗi ngân hàng sẽ có 1 mã riêng để phân biệt với các ngân hàng khác trên thế giới. Mã Swift Code thường gồm 8 hoặc 11 ký tự, mỗi ký tự đều có những ý nghĩa riêng: Tên ngân hàng, tên quốc gia, mã chi nhánh.

    Mã SWIFT code thường có từ 8 – 11 ký tự được quy định như sau:

    4 ký tự đầu nhận diện ngân hàng
    2 ký tự kế nhận diện quốc gia
    2 ký tự nhận diện địa phương
    3 ký tự chót, nếu có, thì dùng để nhận diện chi nhánh. Nếu là chi nhánh chính thì 3 ký tự chót là “XXX”.

    Theo kinh nghiệm của mình khi nhận tiền từ nước ngoài thì các bạn nên sử dụng ACB hoặc Vietcombank khá tiện lợi và tỉ giá mua chuyển khoản cũng khá cao nếu bạn muốn chuyển thành VND. Trong trường hợp bạn rút USD thì sau 10 ngày tiền về ngân hàng sẽ được miễn phí.

    Bên dưới là danh sách SWIFT/BIC code một số ngân hàng lớn ở Việt Nam

    Bank name / Tên ngân hàng / Swift Code

    1. Asia Commercial Bank (ACB) / Ngân hàng TMCP Á Châu / ASCBVNVX

    2. Bank for Foreign Trade of Vietnam (VietcomBank) / Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam / BFTVVNVX

    3. Vietnam Bank for Industry and Trade (VietinBank) / Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam / ICBVVNVX

    4. Vietnam Technological And Commercial Joint Stock Bank (Techcombank) / Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam / VTCBVNVX

    5. Bank for Investment & Dof Vietnam (BIDV) / Ngân hàng TMCP Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam / BIDVVNVX

    6. Vietnam Maritime Commercial Joint Stock Bank (MaritimeBank) / Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam / MCOBVNVX

    7. Vietnam Prosperity Bank (VPBank)
    Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng VPBKVNVX

    8. Vietnam Bank For Agriculture and Rural Development (Agribank) / Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Việt Nam / VBAAVNVX

    9. Vietnam Export Import Commercial Joint Stock Bank (Eximbank) / Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam / EBVIVNVX

    10. Saigon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank (Sacombank) / Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín / SGTTVNVX

    11. DongA Bank / Ngân hàng TMCP Đông Á / EACBVNVX

    12. North Asia Commercial Joint Stock Bank (NASB) / Ngân hàng TMCP Bắc Á / NASCVNX

    13. Australia and New Zealand Banking (ANZ Bank) / Ngân hàng TNHH một thành viên ANZ Việt Nam / ANZBVNVX

    14. Southern Commercial Joint Stock Bank (Phuong Nam Bank) / Ngân hàng TMCP Phương Nam/ PNBKVNVX

    15. Vietnam International Commercial Joint Stock Bank (VIB)
    Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam VNIBVNVX

    16. Vietnam Asia Commercial Joint Stock Bank (VietABank) / Ngân hàng TMCP Việt Á / VNACVNVX

    17. Tien Phong Commercial Joint Stock Bank / Ngân hàng TMCP Tiên Phong / TPBVVNVX

    18. Military Commercial Joint Stock Bank (MB Bank) / Ngân hàng thương mại cổ phần Quân đội / MSCBVNVX

    19. OceanBank / Ngân hàng TM TNHH 1 thành viên Đại Dương / OJBAVNVX

    20. Petrolimex Group Commercial Joint Stock Bank (PG Bank) / Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex / PGBLVNVX

    21. Lien Viet Post Joint Stock Commercial Bank (LienVietPostBank) / Ngân hàng TMCP Bưu Điện Liên Việt / LVBKVNVX

    22. HSBC Bank (Vietnam) Ltd / Ngân hàng TNHH một thành viên HSBC (Việt Nam) / HSBCVNVX

    23. Mekong Housing Bank (MHB Bank) / Ngân hàng Phát triển nhà đồng bằng sông Cửu Long / MHBBVNVX

    24. Southeast Asia Commercial Joint Stock Bank (SeABank) / Ngân hàng TMCP Đông Nam Á / SEAVVNVX

    25. An Binh Commercial Joint Stock Bank (ABBank) / Ngân hàng TMCP An Bình / ABBKVNVX

    26. CITIBANK N.A. / Ngân hàng Citibank Việt Nam / CITIVNVX

    27. HoChiMinh City Development Joint Stock Commercial Bank (HDBank) / Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh / HDBCVNVX

    28. Global Petro Bank (GBBank) / Ngân hàng Dầu khí toàn cầu / GBNKVNVX

    29. Orient Commercial Joint Stock Bank (OCB) / Ngân hàng TMCP Phương Đông / ORCOVNVX

    30. Saigon – Hanoi Commercial Joint Stock Bank (SHB) / Ngân Hàng Thương Mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội / SHBAVNVX

    31. Nam A Commercial Joint Stock Bank / Ngân hàng Thương Mại cổ phần Nam Á / NAMAVNVX

    32. Saigon Bank For Industry And Trade (Saigon Bank) / Ngân Hàng TMCP Sài Gòn Công Thương / SBITVNVX

    33. Saigon Commercial Bank (SCB) / Ngân hàng TMCP Sài Gòn / SACLVNVX

    [​IMG]

    Nếu bạn không tìm thấy ngân hàng cần dùng, hãy để lại comment bên dưới mình sẽ bổ sung thêm hoặc liên hệ trực tiếp với ngân hàng để được hướng dẫn nhé.
     
    Last edited: 23 Tháng tám 2016

Chia sẻ trang này